Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tricky

/'triki/ B1 IELTS

Nghĩa

Khôn lỏi, lanh lợi adj

Định nghĩa · Difficult to deal with or understand.

“The math problem was tricky, but I finally solved it after thinking for a while.”Bài toán toán học rất khôn lỏi, nhưng cuối cùng tôi đã giải được sau khi suy nghĩ một lúc.

“The puzzle was tricky to solve.”Câu đố thật khôn lỏi để giải.

Đồng nghĩa challengingdifficult

Mẹo IELTS · Nói về thách thức có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...