Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Detergent

/di'tə:dʤənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Chất tẩy rửa n

Định nghĩa · A substance used for cleaning, especially clothes or dishes.

“I always use a gentle detergent to wash my clothes to keep them looking new.”Tôi luôn sử dụng một loại chất tẩy rửa nhẹ nhàng để giặt quần áo nhằm giữ cho chúng trông mới.

“I bought a new detergent for laundry.”Tôi đã mua một chất tẩy rửa mới cho việc giặt giũ.

Đồng nghĩa cleansersoap

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...