Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Depressurise

B1 IELTS

Nghĩa

Suy nhược v

Định nghĩa · To reduce pressure in a system or environment.

“The airplane needs to depressurise before landing to ensure passenger safety.”Máy bay cần suy nhược trước khi hạ cánh để đảm bảo an toàn cho hành khách.

“They need to depressurise the cabin before landing.”Họ cần giảm áp suất trong khoang trước khi hạ cánh.

Đồng nghĩa release pressurevent
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn hàng không.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh hàng không hoặc kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...