fracture
Nghĩa
Định nghĩa · To break or cause to break.
“If you drop the glass, it may fracture and create sharp pieces.”Nếu bạn làm rơi ly, nó có thể bị bẻ gãy và tạo ra những mảnh sắc nhọn.
“He will fracture the bone if he falls.”Anh ấy sẽ bẻ gãy xương nếu ngã.
Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe có thể dùng từ này.
Ghi chú · Thường liên quan đến chấn thương.