Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fracture

/'fræktʃə/ B1 IELTS

Nghĩa

làm gãy (xương); gãy xương v

Định nghĩa · To break or cause to break.

“If you drop the glass, it may fracture and create sharp pieces.”Nếu bạn làm rơi ly, nó có thể bị bẻ gãy và tạo ra những mảnh sắc nhọn.

“He will fracture the bone if he falls.”Anh ấy sẽ bẻ gãy xương nếu ngã.

Đồng nghĩa breakshatter

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường liên quan đến chấn thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...