Kho từ › cambridge-listening › Fracture

Fracture

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Bẻ gãy
UK /'fræktʃə/ · US /'fræktʃə/
To break or cause to break.
If you drop the glass, it may fracture and create sharp pieces.
→ Nếu bạn làm rơi ly, nó có thể bị bẻ gãy và tạo ra những mảnh sắc nhọn.
He will fracture the bone if he falls.→ Anh ấy sẽ bẻ gãy xương nếu ngã.
Đồng nghĩa
breakshatter
Collocations
fracture a bonehairline fracture
🎯 IELTS: Nói về sức khỏe có thể dùng từ này.
Thường liên quan đến chấn thương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...