Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Salmon

/'sæmən/ B1 IELTS

Nghĩa

Cá hồi n

Định nghĩa · A type of fish that is pink and often eaten.

“Many people enjoy eating salmon because it is healthy and delicious.”Nhiều người thích ăn cá hồi vì nó lành mạnh và ngon miệng.

“Salmon is rich in omega-3 fatty acids.”Cá hồi rất giàu axit béo omega-3.

Đồng nghĩa fishseafood
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chế độ ăn uống.

Ghi chú · Dùng khi nói về thực phẩm dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...