Disprove
Nghĩa
Định nghĩa · To prove that something is not true or correct.
“Scientists work hard to disprove theories that are not supported by evidence.”Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để chứng minh những lý thuyết không được chứng minh bằng bằng chứng.
“The evidence helped to disprove the false claims.”Bằng chứng đã giúp chứng minh các tuyên bố sai là không đúng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phản biện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc bác bỏ ý kiến.