Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disprove

/'dis'pru:v/ B1 IELTS

Nghĩa

Chứng minh là sai v

Định nghĩa · To prove that something is not true or correct.

“Scientists work hard to disprove theories that are not supported by evidence.”Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để chứng minh những lý thuyết không được chứng minh bằng bằng chứng.

“The evidence helped to disprove the false claims.”Bằng chứng đã giúp chứng minh các tuyên bố sai là không đúng.

Đồng nghĩa refuteinvalidate
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phản biện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc bác bỏ ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...