| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/,prezen'teiʃn/
|
n |
Bài thuyết trình
I have a presentation about climate change in class tomorrow, and I am nervous.
Tôi có một bài thuyết trình về biến đổi khí hậu trong lớp vào ngày mai, và tôi cảm thấy lo lắng.
Chi tiếtShe delivered an excellent presentation at the conference.Cô ấy đã có một bài thuyết trình xuất sắc tại hội nghị.
Đồng nghĩaspeechlecture
Cụm hay dùnggive a presentationmake a presentationpresentation skills
Dùng để chỉ bài nói trước công chúng.
|
— |
|
/hɑ:ʃ/
|
adj |
Khắc nghiệt
The harsh winter weather made it difficult for many animals to find food.
Thời tiết mùa đông khắc nghiệt khiến nhiều loài động vật khó tìm thức ăn.
Chi tiếtThe weather was harsh during the winter.Thời tiết rất khắc nghiệt trong mùa đông.
Đồng nghĩaseverecruel
Cụm hay dùngharsh environmentharsh criticism
Thường dùng để miêu tả thời tiết.
|
— |
|
/in'hæbitənt/
|
n |
Cư dân
The city has many inhabitants, and each has their own unique story to tell.
Thành phố có nhiều cư dân, và mỗi người đều có câu chuyện độc đáo của riêng mình.
Chi tiếtEvery inhabitant has a right to vote.Mỗi cư dân đều có quyền bầu cử.
Đồng nghĩaresidentdweller
Cụm hay dùnglocal inhabitantpermanent inhabitant
Dùng để chỉ người sống tại một khu vực.
|
— |
|
/ˈrædɪkl/
|
adj |
cực đoan, căn bản
Radical reform is sometimes necessary.
Cải cách căn bản đôi khi là cần thiết.
Chi tiếtRadical ideas can change society.Những ý tưởng cực đoan có thể thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaextremedrastic
Cụm hay dùngradical changeradical approachradical reform
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/maɪˈɡreɪt/
|
động từ |
di cư
Birds migrate south for the winter.
Chim di cư về phía nam vào mùa đông.
Chi tiếtBirds migrate south for the winter.Chim di cư về phía nam vào mùa đông.
Đồng nghĩamoverelocate
Cụm hay dùngmigrate to another countrymigrate seasonallymigrate for work
Họ từmigration (n)migrant (n)
Thường dùng cho động vật và con người.
|
— |
|
/spek'tækjulə/
|
adj |
Khả quan, đẹp mắt
The view from the mountain was spectacular, with valleys and rivers below.
Cảnh từ trên núi thật khả quan, với những thung lũng và dòng sông ở dưới.
Chi tiếtThe sunset was absolutely spectacular last night.Hoàng hôn tối qua thật sự đẹp mắt.
Đồng nghĩastunningmagnificent
Cụm hay dùngspectacular viewspectacular performance
Thường dùng để mô tả cảnh đẹp.
|
— |
|
/'epik/
|
n |
Sử thi
The movie tells an epic story about heroes and their adventures.
Bộ phim kể một câu chuyện sử thi về những người hùng và cuộc phiêu lưu của họ.
Chi tiếtThe epic tells the story of a great hero.Sử thi kể về câu chuyện của một anh hùng vĩ đại.
Đồng nghĩanarrative poemheroic tale
Cụm hay dùngread an epicwrite an epic
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/'dis'pru:v/
|
v |
Chứng minh là sai
Scientists work hard to disprove theories that are not supported by evidence.
Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để chứng minh những lý thuyết không được chứng minh bằng bằng chứng.
Chi tiếtThe evidence helped to disprove the false claims.Bằng chứng đã giúp chứng minh các tuyên bố sai là không đúng.
Đồng nghĩarefuteinvalidate
Cụm hay dùngdisprove a theorydisprove a claim
Dùng khi nói về việc bác bỏ ý kiến.
|
— |
|
/,ɑ:ki'ɔlədʤi/
|
adj |
Khảo cổ học
Archaeology helps us understand ancient cultures and how people lived long ago.
Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa cổ đại và cách con người sống từ lâu.
Chi tiếtArchaeology helps us understand past civilizations.Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu về các nền văn minh trong quá khứ.
Đồng nghĩaantiquities studyexcavation science
Cụm hay dùngarchaeology sitearchaeology research
Khảo cổ học giúp khám phá lịch sử.
|
— |
|
/rɑ:ft/
|
adj |
Bè, đóng thành mảng
We saw a raft of ducks swimming together on the lake yesterday.
Chúng tôi đã thấy một bè vịt bơi cùng nhau trên hồ hôm qua.
Chi tiếtThey built a raft to float on the river.Họ đã xây dựng một cái bè để nổi trên sông.
Đồng nghĩafloatplatform
Cụm hay dùngraft ofmake a raftraft building
Thường dùng trong hoạt động ngoài trời.
|
— |
| v |
Làm mất uy tín
The report aimed to discredite the company's reputation after the scandal.
Báo cáo nhằm làm mất uy tín của công ty sau vụ bê bối.
Chi tiếtThe scandal could discredit the politician.Scandal có thể làm mất uy tín của chính trị gia.
Đồng nghĩadefamedisparage
Cụm hay dùngdiscredit someonediscredit evidencediscredit a theory
Họ từdiscredit (n)
Dùng khi nói về việc làm mất uy tín ai đó.
|
— | |
|
/ˈsemɪnɑːr/
|
n |
hội thảo, lớp học chuyên đề
Seminars focus on specific topics in depth.
Hội thảo tập trung vào các chủ đề cụ thể sâu hơn.
Chi tiếtThe seminar covered important topics in education.Hội thảo đã đề cập đến các chủ đề quan trọng trong giáo dục.
Đồng nghĩaworkshopconference
Cụm hay dùngacademic seminartraining seminar
Thường được tổ chức tại trường học hoặc công ty.
|
— |
|
/ˈmɜːrdʒər/
|
n |
sự sáp nhập
Media mergers reduce competition.
Sáp nhập truyền thông giảm cạnh tranh.
Chi tiếtThe merger created a larger company with more resources.Sự sáp nhập tạo ra một công ty lớn hơn với nhiều nguồn lực hơn.
Đồng nghĩacombinationunion
Cụm hay dùngbusiness mergermerger agreementmerger deal
Họ từmerge (v)
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/,demə'krætik/
|
adj |
Dân chủ
In a democratic society, everyone has the right to vote and express opinions.
Trong một xã hội dân chủ, mọi người đều có quyền bỏ phiếu và bày tỏ ý kiến.
Chi tiếtThe country has a democratic government.Quốc gia này có một chính phủ dân chủ.
Đồng nghĩarepresentativeelective
Cụm hay dùngdemocratic valuesdemocratic processdemocratic system
Họ từdemocracy (n)democrat (n)
Thường dùng để mô tả chính phủ hoặc hệ thống chính trị.
|
— |
|
/ˈemfəsɪs/
|
n |
sự nhấn mạnh
There is growing emphasis on sustainability.
Có sự nhấn mạnh ngày càng tăng về tính bền vững.
Chi tiếtThe emphasis on education is crucial for success.Sự nhấn mạnh vào giáo dục là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaimportancestress
Cụm hay dùngemphasis onplace emphasis
Dùng để chỉ sự quan trọng của điều gì đó.
|
— |
|
/dis'bænd/
|
v |
Giải tán
The club decided to disband after many members moved to different cities.
Câu lạc bộ quyết định giải tán sau khi nhiều thành viên chuyển đến thành phố khác.
Chi tiếtThe committee decided to disband after completing their project.Ủy ban đã quyết định giải tán sau khi hoàn thành dự án của họ.
Đồng nghĩadissolveterminate
Cụm hay dùngdisband a teamdisband a group
Dùng khi nói về việc kết thúc một tổ chức.
|
— |
|
/ʃriɳk/
|
v |
Co lại
If you wash that sweater in hot water, it will likely shrink in size.
Nếu bạn giặt chiếc áo len đó trong nước nóng, nó có thể sẽ co lại.
Chi tiếtThe sweater will shrink if you wash it in hot water.Chiếc áo len sẽ co lại nếu bạn giặt nó bằng nước nóng.
Đồng nghĩareducediminish
Cụm hay dùngshrink in sizeshrink rapidlyshrink away
Họ từshrinkage (n)shrinking (adj)
Dùng để mô tả sự giảm kích thước.
|
— |
|
/prɪˈdɒmɪnənt/
|
adj |
chiếm ưu thế
English is the predominant language in IT.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chiếm ưu thế trong CNTT.
Chi tiếtThe predominant culture in the area is very rich.Văn hóa chiếm ưu thế trong khu vực rất phong phú.
Đồng nghĩadominantmain
Cụm hay dùngpredominant influencepredominant species
Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/kən'sʌltətiv/
|
adj |
Tính chất tư vấn
The consultative meeting helped us gather ideas from all team members.
Cuộc họp tư vấn đã giúp chúng tôi thu thập ý tưởng từ tất cả các thành viên trong nhóm.
Chi tiếtThe consultative process helped improve the project.Quá trình tư vấn đã giúp cải thiện dự án.
Đồng nghĩaadvisoryguiding
Cụm hay dùngconsultative approachconsultative meetingconsultative process
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
|
— |
|
/kә'læbәreitiv/
|
adj |
Tính hợp tác
Our project is a collaborative effort between students from different universities.
Dự án của chúng tôi là một nỗ lực hợp tác giữa sinh viên từ các trường đại học khác nhau.
Chi tiếtThe project was a collaborative effort between teams.Dự án là nỗ lực hợp tác giữa các đội.
Đồng nghĩacooperativejoint
Cụm hay dùngcollaborative projectcollaborative workcollaborative approach
Thường dùng trong công việc nhóm.
|
— |
|
/ˌɪntəˈlektʃuəl/
|
adj |
trí tuệ
Reading stimulates intellectual development.
Đọc sách kích thích phát triển trí tuệ.
Chi tiếtShe enjoys intellectual discussions about philosophy.Cô ấy thích những cuộc thảo luận trí tuệ về triết học.
Đồng nghĩacognitivemental
Cụm hay dùngintellectual propertyintellectual capacityintellectual debate
Họ từintellect (n)intellectually (adv)
Dùng để mô tả khả năng tư duy.
|
— |
|
/'fri:dəm/
|
n |
Sự tự do
Many people fought for freedom and human rights throughout history.
Nhiều người đã chiến đấu cho sự tự do và quyền con người trong suốt lịch sử.
Chi tiếtEveryone deserves freedom of speech.Mọi người đều xứng đáng có quyền tự do ngôn luận.
Đồng nghĩalibertyindependence
Cụm hay dùngfreedom of expressionfreedom of choicefreedom of movement
Thường dùng trong ngữ cảnh quyền con người.
|
— |
Đang tải...