Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Archaeology

/,ɑ:ki'ɔlədʤi/ B1 IELTS

Nghĩa

Khảo cổ học adj

Định nghĩa · The study of human history through excavation and analysis of artifacts.

“Archaeology helps us understand ancient cultures and how people lived long ago.”Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa cổ đại và cách con người sống từ lâu.

“Archaeology helps us understand past civilizations.”Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu về các nền văn minh trong quá khứ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của khảo cổ học trong bài viết.

Ghi chú · Khảo cổ học giúp khám phá lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...