Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Raft

/rɑ:ft/ B1 IELTS

Nghĩa

Bè, đóng thành mảng adj

Định nghĩa · A flat structure made of logs or other materials.

“We saw a raft of ducks swimming together on the lake yesterday.”Chúng tôi đã thấy một bè vịt bơi cùng nhau trên hồ hôm qua.

“They built a raft to float on the river.”Họ đã xây dựng một cái bè để nổi trên sông.

Đồng nghĩa floatplatform

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các hoạt động thể thao nước.

Ghi chú · Thường dùng trong hoạt động ngoài trời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...