Kho từ › cambridge-listening › Raft

Raft

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Bè, đóng thành mảng
UK /rɑ:ft/ · US /rɑ:ft/
A flat structure made of logs or other materials.
We saw a raft of ducks swimming together on the lake yesterday.
→ Chúng tôi đã thấy một bè vịt bơi cùng nhau trên hồ hôm qua.
They built a raft to float on the river.→ Họ đã xây dựng một cái bè để nổi trên sông.
Đồng nghĩa
floatplatform
Collocations
raft ofmake a raftraft building
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về các hoạt động thể thao nước.
Thường dùng trong hoạt động ngoài trời.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...