Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Discredite

B1 IELTS

Nghĩa

Làm mất uy tín v

Định nghĩa · To harm someone's reputation or credibility.

“The report aimed to discredite the company's reputation after the scandal.”Báo cáo nhằm làm mất uy tín của công ty sau vụ bê bối.

“The scandal could discredit the politician.”Scandal có thể làm mất uy tín của chính trị gia.

Đồng nghĩa defamedisparage
Họ từ discredit (n)
Cấu tạoTừ 'dis' (không) + 'credit' (uy tín)

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về đạo đức và chính trị.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm mất uy tín ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...