Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disband

/dis'bænd/ B1 IELTS

Nghĩa

Giải tán v

Định nghĩa · To break up or end an organization or group.

“The club decided to disband after many members moved to different cities.”Câu lạc bộ quyết định giải tán sau khi nhiều thành viên chuyển đến thành phố khác.

“The committee decided to disband after completing their project.”Ủy ban đã quyết định giải tán sau khi hoàn thành dự án của họ.

Đồng nghĩa dissolveterminate

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh tổ chức hoặc nhóm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc kết thúc một tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...