Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shrink

/ʃriɳk/ B1 IELTS

Nghĩa

Co lại v

Định nghĩa · To become smaller in size or amount.

“If you wash that sweater in hot water, it will likely shrink in size.”Nếu bạn giặt chiếc áo len đó trong nước nóng, nó có thể sẽ co lại.

“The sweater will shrink if you wash it in hot water.”Chiếc áo len sẽ co lại nếu bạn giặt nó bằng nước nóng.

Đồng nghĩa reducediminish
Trái nghĩa expandenlarge
Cấu tạoTừ 'shrink' kết hợp với hậu tố '-age' để chỉ sự co lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự thay đổi kích thước.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự giảm kích thước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...