Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Consultative

/kən'sʌltətiv/ B1 IELTS

Nghĩa

Tính chất tư vấn adj

Định nghĩa · Related to giving advice or guidance.

“The consultative meeting helped us gather ideas from all team members.”Cuộc họp tư vấn đã giúp chúng tôi thu thập ý tưởng từ tất cả các thành viên trong nhóm.

“The consultative process helped improve the project.”Quá trình tư vấn đã giúp cải thiện dự án.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về các phương pháp làm việc nhóm.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...