Brochure
Nghĩa
Định nghĩa · A small booklet that provides information about something.
“I picked up a brochure about the summer camp to learn more about the activities.”Tôi đã lấy một cuốn sách giới thiệu về trại hè để tìm hiểu thêm về các hoạt động.
“I received a brochure about the new hotel.”Tôi đã nhận được một cuốn sách giới thiệu về khách sạn mới.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về marketing trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.