Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 4

ID 359749
27 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/'pleismәnt/
n
Vị trí
The placement of the furniture in the room makes it feel more spacious and inviting.
Vị trí của đồ đạc trong phòng làm cho nó cảm thấy rộng rãi và thân thiện hơn.
Chi tiết
Her placement in the team was strategic.Vị trí của cô trong đội là chiến lược.
Đồng nghĩapositionarrangement
Cụm hay dùngjob placementplacement testplacement agency
Dùng trong giáo dục và công việc.
/,ɔkju'peiʃənl/
adj
Thuộc về nghề nghiệp
Occupational health is important for ensuring workers are safe and healthy on the job.
Sức khỏe nghề nghiệp rất quan trọng để đảm bảo công nhân an toàn và khỏe mạnh trong công việc.
Chi tiết
Occupational health is important for employee well-being.Sức khỏe nghề nghiệp rất quan trọng cho sự an toàn của nhân viên.
Đồng nghĩaprofessionaljob-related
Cụm hay dùngoccupational safetyoccupational therapy
Thường dùng trong lĩnh vực việc làm.
/'leiaut/
n
Bố trí
The layout of the new office is designed to encourage teamwork and collaboration among employees.
Bố trí của văn phòng mới được thiết kế để khuyến khích làm việc nhóm và hợp tác giữa các nhân viên.
Chi tiết
The layout of the room is very spacious.Bố trí của căn phòng rất rộng rãi.
Đồng nghĩadesignarrangement
Cụm hay dùngpage layoutfloor layoutoffice layout
Thường dùng trong thiết kế hoặc kiến trúc.
/'brouʃjuə/
m
Sách giới thiệu
I picked up a brochure about the summer camp to learn more about the activities.
Tôi đã lấy một cuốn sách giới thiệu về trại hè để tìm hiểu thêm về các hoạt động.
Chi tiết
I received a brochure about the new hotel.Tôi đã nhận được một cuốn sách giới thiệu về khách sạn mới.
Đồng nghĩapamphletleaflet
Cụm hay dùnginformational brochurebrochure design
Dùng để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.
/saɪˈkɒlədʒi/
n
tâm lý học
Psychology helps us understand human behavior.
Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
Chi tiết
Psychology helps us understand human actions.Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành động của con người.
Đồng nghĩamental sciencebehavioral science
Cụm hay dùngpsychology degreepsychology researchclinical psychology
Dùng để chỉ lĩnh vực nghiên cứu tâm lý.
/'li:flit/
n
Tờ rơi
The leaflet provided information about the local events happening this weekend.
Tờ rơi cung cấp thông tin về các sự kiện địa phương diễn ra vào cuối tuần này.
Chi tiết
I received a leaflet about the new restaurant.Tôi nhận được một tờ rơi về nhà hàng mới.
Đồng nghĩabrochurepamphlet
Cụm hay dùngadvertising leafletinformational leafletleaflet distribution
Thường dùng để quảng cáo hoặc cung cấp thông tin.
adj
Ưu tiên
In our project, we are prioritising tasks to meet the deadline effectively.
Trong dự án của chúng tôi, chúng tôi đang ưu tiên các nhiệm vụ để hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
Prioritising tasks can improve productivity.Ưu tiên công việc có thể cải thiện năng suất.
Đồng nghĩarankingfavoring
Cụm hay dùngprioritising tasksprioritising goalsprioritising needs
Giúp quản lý thời gian hiệu quả hơn.
/ə'sə:t/
n.phr
Khẳng định
Researchers assert that early intervention in childhood education can significantly improve long-term academic outcomes for students.
Các nhà nghiên cứu khẳng định rằng việc can thiệp sớm trong giáo dục trẻ em có thể cải thiện đáng kể kết quả học tập lâu dài của học sinh.
Chi tiết
She will assert her opinion during the meeting.Cô ấy sẽ khẳng định ý kiến của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩadeclareaffirm
Cụm hay dùngassert one's rightsassert a position
Thường dùng để thể hiện sự tự tin.
/,kʌlti'veiʃn/
n
Canh tác
The cultivation of rice is important for food security in many countries.
Canh tác lúa rất quan trọng cho an ninh lương thực ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Cultivation of rice is common in Vietnam.Canh tác lúa là phổ biến ở Việt Nam.
Đồng nghĩafarminggrowing
Cụm hay dùngcrop cultivationsoil cultivationcultivation techniques
Thường dùng trong nông nghiệp.
/pri'zu:mәbli/
adv
Có lẽ
Presumably, the meeting will start at 10 AM, but we should confirm it first.
Có lẽ, cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng, nhưng chúng ta nên xác nhận trước.
Chi tiết
Presumably, the meeting will start on time.Có lẽ, cuộc họp sẽ bắt đầu đúng giờ.
Đồng nghĩaprobablylikely
Cụm hay dùngpresumably truepresumably correct
Thường dùng trong phỏng đoán.
/ɪnˈhæns/
v
nâng cao, cải thiện
Sleep enhances cognitive performance.
Giấc ngủ nâng cao hiệu suất nhận thức.
Chi tiết
We can enhance our skills through practice.Chúng ta có thể nâng cao kỹ năng qua thực hành.
Đồng nghĩaimproveboost
Cụm hay dùngenhance performanceenhance qualityenhance experience
Họ từenhancement (n)
Dùng khi nói về việc cải thiện.
/'klaiənt/
n
Khách hàng
The client requested a meeting to discuss the new marketing strategy for next year.
Khách hàng đã yêu cầu một cuộc họp để thảo luận về chiến lược tiếp thị mới cho năm tới.
Chi tiết
The client requested a custom design for their project.Khách hàng đã yêu cầu một thiết kế tùy chỉnh cho dự án của họ.
Đồng nghĩacustomerconsumer
Cụm hay dùngclient serviceclient relationship
Thường dùng trong kinh doanh và dịch vụ.
/ˈredʒɪstər/
v
đăng ký
Students must register for classes online.
Sinh viên phải đăng ký lớp học trực tuyến.
Chi tiết
You need to register for the conference online.Bạn cần đăng ký cho hội nghị trực tuyến.
Đồng nghĩaenrollsign up
Cụm hay dùngregister onlineregister for a courseregister a trademark
Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính.
/,prәu'æktiv/
adj
Chủ động
Being proactive in your studies can help you achieve better results in exams.
Chủ động trong việc học tập có thể giúp bạn đạt được kết quả tốt hơn trong các kỳ thi.
Chi tiết
She is proactive in her job.Cô ấy rất chủ động trong công việc.
Đồng nghĩainitiativeforward-thinking
Cụm hay dùngproactive approachproactive measuresproactive behavior
Thường dùng để khen ngợi thái độ làm việc.
/ˈaʊtkʌm/
n
kết quả
The outcome of the experiment surprised researchers.
Kết quả của thí nghiệm khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
Chi tiết
The outcome of the experiment was surprising.Kết quả của thí nghiệm thật bất ngờ.
Đồng nghĩaresultconsequence
Cụm hay dùngfinal outcomepositive outcomeoutcome measure
Họ từoutcomes (n)
Dùng để chỉ kết quả cuối cùng.
/ˌnænoʊtekˈnɒlədʒi/
n
công nghệ nano
Nanotechnology operates at atomic scale.
Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.
Chi tiết
Nanotechnology is used in medicine and electronics.Công nghệ nano được sử dụng trong y học và điện tử.
Đồng nghĩananoscale technology
Cụm hay dùngnanotechnology applicationsnanotechnology research
Một lĩnh vực công nghệ hiện đại và tiên tiến.
/'ætəm/
n
Nguyên tử
An atom is the smallest unit of matter and makes up everything around us.
Một nguyên tử là đơn vị nhỏ nhất của vật chất và tạo thành mọi thứ xung quanh chúng ta.
Chi tiết
An atom consists of protons, neutrons, and electrons.Một nguyên tử bao gồm proton, neutron và electron.
Đồng nghĩamoleculeparticle
Cụm hay dùngatom structureatomic energyatom model
Cơ bản trong hóa học và vật lý.
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
n
hàm ý, hệ quả
The findings have important implications for policy.
Phát hiện có những hàm ý quan trọng đối với chính sách.
Chi tiết
The implication of this decision is significant.Hệ quả của quyết định này là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsequenceresult
Cụm hay dùngsocial implicationlegal implicationimplication of findings
Dùng để chỉ hệ quả.
/,sivilai'zeiʃən;-li'z-/
n.phr
tăng về máy tính
The rise of technology has significantly transformed our modern civilisation in many ways.
Sự phát triển của công nghệ đã biến đổi nền văn minh hiện đại của chúng ta theo nhiều cách.
Chi tiết
Civilisation has evolved over thousands of years.Nền văn minh đã phát triển qua hàng ngàn năm.
Đồng nghĩasocietyculture
Cụm hay dùngancient civilisationmodern civilisation
Thường dùng để chỉ sự phát triển của nhân loại.
/'replikeit/
v
Mô phỏng, nhân bản
Researchers want to replicate the experiment to see if they get the same results.
Các nhà nghiên cứu muốn mô phỏng lại thí nghiệm để xem họ có nhận được kết quả giống nhau không.
Chi tiết
Scientists replicate experiments to verify results.Các nhà khoa học mô phỏng thí nghiệm để xác minh kết quả.
Đồng nghĩaduplicatecopy
Cụm hay dùngreplicate findingsreplicate studies
Mô phỏng là cần thiết trong nghiên cứu.
/wi 'dr : l/
n
Sự lấy lại
The withdrawal of troops from the area was announced last week by the government.
Sự lấy lại quân đội khỏi khu vực đã được chính phủ công bố vào tuần trước.
Chi tiết
His withdrawal from the competition surprised everyone.Việc anh ấy rút lui khỏi cuộc thi đã khiến mọi người bất ngờ.
Đồng nghĩaremovalretraction
Cụm hay dùngwithdrawal symptomswithdrawal frommake a withdrawal
Thường dùng trong tài chính hoặc tâm lý.
/'ʌn'eθikəl/
adj
Vô đạo đức
It is considered unethical to lie to clients about the quality of a product.
Nó được coi là vô đạo đức khi nói dối với khách hàng về chất lượng của một sản phẩm.
Chi tiết
His actions were considered unethical by many.Hành động của anh ta bị nhiều người coi là vô đạo đức.
Đồng nghĩaimmoralunprincipled
Cụm hay dùngunethical behaviorunethical practicesunethical decisions
Dùng trong các vấn đề đạo đức.
/'djuərəbl/
adj
Bền chặt
We need to choose a durable material for the outdoor furniture to last longer.
Chúng ta cần chọn một vật liệu bền chặt cho đồ nội thất ngoài trời để sử dụng lâu dài.
Chi tiết
This material is durable and can withstand harsh weather.Chất liệu này bền chặt và có thể chịu được thời tiết khắc nghiệt.
Đồng nghĩalong-lastingsturdy
Cụm hay dùngdurable goodsdurable materials
Thường dùng để mô tả sản phẩm.
/'dræstikәli/
adv
Quyết liệt
The company drastically changed its policies to improve employee satisfaction and productivity.
Công ty đã thay đổi quyết liệt các chính sách của mình để cải thiện sự hài lòng và năng suất của nhân viên.
Chi tiết
The situation changed drastically overnight.Tình hình đã thay đổi quyết liệt chỉ sau một đêm.
Đồng nghĩadramaticallyseverely
Cụm hay dùngdrastically reducedrastically changedrastically improve
Thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi lớn.
/kәn'tæminәnt/
n
Chất gây ô nhiễm
The river was polluted by a contaminant from the nearby factory last year.
Con sông bị ô nhiễm bởi một chất gây ô nhiễm từ nhà máy gần đó năm ngoái.
Chi tiết
The river was polluted by industrial contaminants.Con sông bị ô nhiễm bởi các chất gây ô nhiễm công nghiệp.
Đồng nghĩapollutantimpurity
Cụm hay dùngenvironmental contaminanttoxic contaminant
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
/,baiәu'sensә/
n
Cảm biến sinh học
Researchers are developing a biosensor to detect harmful substances in food.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển một cảm biến sinh học để phát hiện chất độc hại trong thực phẩm.
Chi tiết
The biosensor can monitor glucose levels in blood.Cảm biến sinh học có thể theo dõi mức glucose trong máu.
Đồng nghĩasensordetector
Cụm hay dùngbiosensor technologybiosensor applicationwearable biosensor
Liên quan đến công nghệ y tế.
/ˌspekjuˈleɪʃn/
n
đầu cơ
Speculation drives commodity price swings.
Đầu cơ thúc đẩy biến động giá hàng hóa.
Chi tiết
His speculation about the future was interesting.Sự đầu cơ của anh ấy về tương lai rất thú vị.
Đồng nghĩaguessingtheorizing
Cụm hay dùngspeculation aboutspeculation onwild speculation
Thường liên quan đến tài chính hoặc dự đoán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...