Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Unethical

/'ʌn'eθikəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Vô đạo đức adj

Định nghĩa · Not conforming to accepted moral standards.

“It is considered unethical to lie to clients about the quality of a product.”Nó được coi là vô đạo đức khi nói dối với khách hàng về chất lượng của một sản phẩm.

“His actions were considered unethical by many.”Hành động của anh ta bị nhiều người coi là vô đạo đức.

Đồng nghĩa immoralunprincipled
Cấu tạoTiền tố 'un-' (không) + 'ethical' (đạo đức)

Mẹo IELTS · Thảo luận về đạo đức trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng trong các vấn đề đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...