Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contaminant

/kәn'tæminәnt/ B1 IELTS

Nghĩa

Chất gây ô nhiễm n

Định nghĩa · A substance that pollutes or contaminates something.

“The river was polluted by a contaminant from the nearby factory last year.”Con sông bị ô nhiễm bởi một chất gây ô nhiễm từ nhà máy gần đó năm ngoái.

“The river was polluted by industrial contaminants.”Con sông bị ô nhiễm bởi các chất gây ô nhiễm công nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về ô nhiễm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...