Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Biosensor

/,baiәu'sensә/ B1 IELTS

Nghĩa

Cảm biến sinh học n

Định nghĩa · A device that detects biological changes or substances.

“Researchers are developing a biosensor to detect harmful substances in food.”Các nhà nghiên cứu đang phát triển một cảm biến sinh học để phát hiện chất độc hại trong thực phẩm.

“The biosensor can monitor glucose levels in blood.”Cảm biến sinh học có thể theo dõi mức glucose trong máu.

Đồng nghĩa sensordetector
Cấu tạoTừ 'biosensor' kết hợp giữa 'bio' (sinh học) và 'sensor' (cảm biến).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...