Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Portable

/'pɔ:təbl/ B1 IELTS

Nghĩa

Xách tay adj

Định nghĩa · Easy to carry or move around.

“This portable charger is very useful when you travel and need to charge your phone.”Cục sạc xách tay này rất hữu ích khi bạn đi du lịch và cần sạc điện thoại.

“The portable charger is very convenient for travel.”Cục sạc xách tay rất tiện lợi cho việc du lịch.

Đồng nghĩa mobilecompact

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thiết bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...