Kho từ › cambridge-listening › Recognition

Recognition ID 663995

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sự công nhận
The teacher gave her recognition for her hard work in the project.
→ Cô giáo đã công nhận cô ấy vì đã làm việc chăm chỉ trong dự án.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...