Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Continent

/'kɔntinənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Lục địa n

Định nghĩa · A large landmass on Earth, such as Africa or Asia.

“Asia is the largest continent in the world, with many different countries.”Châu Á là lục địa lớn nhất trên thế giới, với nhiều quốc gia khác nhau.

“The continent of Europe is diverse.”Lục địa châu Âu rất đa dạng.

Đồng nghĩa landmassregion
Cấu tạoTừ 'continent' (lục địa) không có cấu trúc phức tạp.

Mẹo IELTS · Nói về các lục địa trong bài viết địa lý.

Ghi chú · Dùng khi nói về địa lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...