Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Expectation

/,ekspek'teiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự hy vọng, kì vọng n

Định nghĩa · A belief about what will happen in the future.

“My expectation for the exam is to score at least 70 percent this time.”Kì vọng của tôi cho kỳ thi là đạt ít nhất 70 phần trăm lần này.

“Her expectation was to get a promotion this year.”Kỳ vọng của cô ấy là được thăng chức trong năm nay.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để diễn tả mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...