Expectation
Nghĩa
Định nghĩa · A belief about what will happen in the future.
“My expectation for the exam is to score at least 70 percent this time.”Kì vọng của tôi cho kỳ thi là đạt ít nhất 70 phần trăm lần này.
“Her expectation was to get a promotion this year.”Kỳ vọng của cô ấy là được thăng chức trong năm nay.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về mục tiêu trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để diễn tả mong đợi.