Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Feminine

/'feminin/ B1 IELTS

Nghĩa

Giống cái adj

Định nghĩa · Relating to women or girls.

“The dress has a very feminine style, perfect for a special occasion.”Chiếc váy có kiểu dáng rất giống cái, hoàn hảo cho một dịp đặc biệt.

“She wore a feminine dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy giống cái đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa womanlyladylike
Trái nghĩa masculine
Cấu tạoTừ 'feminine' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'femina', nghĩa là phụ nữ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giới tính trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để mô tả đặc điểm nữ giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...