Feminine
Nghĩa
Định nghĩa · Relating to women or girls.
“The dress has a very feminine style, perfect for a special occasion.”Chiếc váy có kiểu dáng rất giống cái, hoàn hảo cho một dịp đặc biệt.
“She wore a feminine dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy giống cái đến bữa tiệc.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giới tính trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để mô tả đặc điểm nữ giới.