Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Energetic

/,enə'dʤetik/ B1 IELTS

Nghĩa

Tràn đầy năng lượng adj

Định nghĩa · Full of energy and enthusiasm.

“She is very energetic and always participates in sports activities after school.”Cô ấy rất tràn đầy năng lượng và luôn tham gia các hoạt động thể thao sau giờ học.

“She is an energetic person who loves sports.”Cô ấy là người tràn đầy năng lượng và yêu thể thao.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tính cách trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...