Kho từ › cambridge-listening › Repetitive

Repetitive ID 894955

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Lặp đi lặp lại
His job is quite repetitive, as he does the same tasks every day.
→ Công việc của anh ấy khá lặp đi lặp lại, vì anh làm những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...