Repetitive
Nghĩa
Định nghĩa · Characterized by repetition; occurring many times.
“His job is quite repetitive, as he does the same tasks every day.”Công việc của anh ấy khá lặp đi lặp lại, vì anh làm những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.
“The repetitive tasks were boring.”Các nhiệm vụ lặp đi lặp lại thì nhàm chán.
Mẹo IELTS · Thảo luận về công việc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về công việc nhàm chán.