Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Safeguard

/'seifgɑ:d/ B1 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ v

Định nghĩa · To safeguard means to protect something from harm or danger.

“We must safeguard our environment by reducing waste and recycling more.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường của mình bằng cách giảm rác thải và tái chế nhiều hơn.

“Laws are created to safeguard the environment.”Luật được tạo ra để bảo vệ môi trường.

Đồng nghĩa protectsecure
Cấu tạoTừ 'safeguard' được hình thành từ 'safe' và 'guard'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về bảo vệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...