Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inadequate

/in'ædikwit/ B1 IELTS

Nghĩa

Không đầy đủ adj

Định nghĩa · Not enough or insufficient for a purpose.

“The resources provided for the project were inadequate to complete it successfully.”Các nguồn lực được cung cấp cho dự án là không đầy đủ để hoàn thành nó thành công.

“The resources are inadequate for the project needs.”Tài nguyên không đủ cho nhu cầu của dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự thiếu hụt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu hụt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...