Inadequate
Nghĩa
Định nghĩa · Not enough or insufficient for a purpose.
“The resources provided for the project were inadequate to complete it successfully.”Các nguồn lực được cung cấp cho dự án là không đầy đủ để hoàn thành nó thành công.
“The resources are inadequate for the project needs.”Tài nguyên không đủ cho nhu cầu của dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự thiếu hụt trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu hụt.