Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cement

/si'ment/ B1 IELTS

Nghĩa

Xi măng adj

Định nghĩa · A building material made from cement and water.

“The wall is made of cement, which makes it strong and durable.”Bức tường được làm bằng xi măng, điều này làm cho nó mạnh mẽ và bền.

“They used cement to build the foundation.”Họ đã sử dụng xi măng để xây dựng nền móng.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về xây dựng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...