Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Domesticate

/də'mestikeit/ B1 IELTS

Nghĩa

Thuần hóa v

Định nghĩa · To train an animal to live with humans.

“Farmers have worked hard to domesticate wild animals for their needs over many years.”Nông dân đã làm việc chăm chỉ để thuần hóa động vật hoang dã theo nhu cầu của họ trong nhiều năm.

“They domesticate wild animals.”Họ thuần hóa động vật hoang dã.

Đồng nghĩa tametrain
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'trong nhà'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp và sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...