Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Combat

/'kɔmbət/ B1 IELTS

Nghĩa

Đấu tranh, chống lại v

Định nghĩa · To fight against something or someone.

“We need to combat climate change by reducing waste and using renewable energy sources.”Chúng ta cần đấu tranh chống lại biến đổi khí hậu bằng cách giảm thiểu chất thải và sử dụng nguồn năng lượng tái tạo.

“They must combat climate change to protect the planet.”Họ phải đấu tranh chống lại biến đổi khí hậu để bảo vệ hành tinh.

Đồng nghĩa fightbattle

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về vấn đề xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về cuộc chiến chống lại điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...