Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Up-to-date

/' pt 'deit/ B1 IELTS

Nghĩa

Cập nhật v

Định nghĩa · Current or modern; not outdated.

“Make sure your information is up-to-date before submitting your application for the job.”Hãy chắc chắn rằng thông tin của bạn được cập nhật trước khi nộp đơn xin việc.

“The software is up-to-date with the latest features.”Phần mềm được cập nhật với các tính năng mới nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiện đại và mới mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...