Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Database

/'deitәbeis/ B1 IELTS

Nghĩa

Cơ sở dữ liệu n

Định nghĩa · A collection of organized information stored electronically.

“The university has a large database of research articles available for students.”Trường đại học có một cơ sở dữ liệu lớn các bài báo nghiên cứu dành cho sinh viên.

“The database holds all customer records.”Cơ sở dữ liệu chứa tất cả hồ sơ khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ và thông tin.

Ghi chú · Dùng phổ biến trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...