Database
Nghĩa
Định nghĩa · A collection of organized information stored electronically.
“The university has a large database of research articles available for students.”Trường đại học có một cơ sở dữ liệu lớn các bài báo nghiên cứu dành cho sinh viên.
“The database holds all customer records.”Cơ sở dữ liệu chứa tất cả hồ sơ khách hàng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ và thông tin.
Ghi chú · Dùng phổ biến trong công nghệ thông tin.