Kho từ › cambridge-listening › Database

Database

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Cơ sở dữ liệu
UK /'deitәbeis/ · US /'deitәbeis/
A collection of organized information stored electronically.
The university has a large database of research articles available for students.
→ Trường đại học có một cơ sở dữ liệu lớn các bài báo nghiên cứu dành cho sinh viên.
The database holds all customer records.→ Cơ sở dữ liệu chứa tất cả hồ sơ khách hàng.
Đồng nghĩa
data bankinformation system
Collocations
database managementrelational databasedatabase system
Họ từ
database (n)
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ và thông tin.
Dùng phổ biến trong công nghệ thông tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...