Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Backfire

/'bæk'faie/ B1 IELTS

Nghĩa

Phản tác dụng v

Định nghĩa · To have the opposite effect than intended.

“If you don't plan well, your project might backfire and cause more problems.”Nếu bạn không lên kế hoạch tốt, dự án của bạn có thể phản tác dụng và gây ra nhiều vấn đề hơn.

“His plan to save money backfired and he lost more.”Kế hoạch tiết kiệm tiền của anh ấy đã phản tác dụng và anh ấy mất nhiều hơn.

Đồng nghĩa reboundbacklash
Họ từ backfire (n)
Cấu tạoTừ này được tạo thành từ 'back' và 'fire'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả kết quả không mong muốn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi một kế hoạch không thành công như mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...