Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aptitude

/'æptitju:d/ B1 IELTS

Nghĩa

Năng khiếu n

Định nghĩa · Natural ability to do something well.

“She has a natural aptitude for math, which helps her in her studies.”Cô ấy có năng khiếu tự nhiên về toán, điều này giúp cô trong việc học.

“She has a great aptitude for languages.”Cô ấy có năng khiếu tuyệt vời về ngôn ngữ.

Đồng nghĩa talentskill
Trái nghĩa inability

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh năng khiếu cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả khả năng học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...