Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Commercial

/kə'mə:ʃl/ B1 IELTS

Nghĩa

Thương mại n

Định nghĩa · Related to business or trade.

“The commercial sector is growing rapidly, creating many new job opportunities.”Ngành thương mại đang phát triển nhanh chóng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới.

“The commercial sector is growing rapidly.”Ngành thương mại đang phát triển nhanh chóng.

Đồng nghĩa businesstrade
Cấu tạoTừ 'commerce' + 'ial' chỉ tính chất.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thương mại trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...