Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Advertise

/'ædvətaiz/ B1 IELTS

Nghĩa

Quảng cáo v

Định nghĩa · To promote or make something known to people.

“Many companies advertise their products on social media to reach more customers.”Nhiều công ty quảng cáo sản phẩm của họ trên mạng xã hội để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

“They advertise their products on social media.”Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên mạng xã hội.

Đồng nghĩa promotepublicize
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'ad-' và 'vertise'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về cách tiếp cận thị trường.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...