Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Strive for

B1 IELTS

Nghĩa

Cố gắng, phấn đấu v

Định nghĩa · To make a strong effort to achieve something.

“Students should strive for good grades to improve their chances of getting a scholarship.”Sinh viên nên cố gắng đạt điểm cao để cải thiện cơ hội nhận học bổng.

“She strives for excellence in her studies.”Cô ấy cố gắng đạt được sự xuất sắc trong học tập.

Đồng nghĩa attemptendeavor
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quyết tâm trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả nỗ lực cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...