Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intolerant

/in'tɔlərənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Cố chấp adj

Định nghĩa · Unwilling to accept views or behavior different from one's own.

“Being intolerant of different opinions can lead to conflict in discussions.”Cố chấp với những ý kiến khác nhau có thể dẫn đến xung đột trong các cuộc thảo luận.

“He is intolerant of other people's opinions.”Anh ấy cố chấp với ý kiến của người khác.

Đồng nghĩa narrow-mindedbigoted
Trái nghĩa tolerantopen-minded
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thái độ trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự không chấp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...