Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Oversee

/'ouvə'si:/ B1 IELTS

Nghĩa

Giám sát v

Định nghĩa · To supervise or manage a process or activity.

“The manager will oversee the project to ensure everything is done correctly.”Người quản lý sẽ giám sát dự án để đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng cách.

“She will oversee the project from start to finish.”Cô ấy sẽ giám sát dự án từ đầu đến cuối.

Đồng nghĩa supervisemanage
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vai trò giám sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...