Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Numerical

/nju:'merikəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Số adj

Định nghĩa · Related to numbers or calculations.

“The teacher asked us to solve the numerical problems in our math homework.”Giáo viên yêu cầu chúng tôi giải các bài toán số trong bài tập toán.

“He is good with numerical data.”Anh ấy giỏi với dữ liệu số.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài thi liên quan đến số liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...