Numerical
Nghĩa
Định nghĩa · Related to numbers or calculations.
“The teacher asked us to solve the numerical problems in our math homework.”Giáo viên yêu cầu chúng tôi giải các bài toán số trong bài tập toán.
“He is good with numerical data.”Anh ấy giỏi với dữ liệu số.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài thi liên quan đến số liệu.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và thống kê.