Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mercury

/'mə:kjuri/ B1 IELTS

Nghĩa

Thủy ngân n

Định nghĩa · A heavy, toxic metal used in thermometers and other devices.

“Mercury is a metal that is liquid at room temperature and can be very dangerous.”Thủy ngân là một kim loại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng và có thể rất nguy hiểm.

“Mercury is dangerous if ingested.”Thủy ngân rất nguy hiểm nếu nuốt phải.

Đồng nghĩa quicksilver
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này trong ngữ cảnh khoa học hoặc sức khỏe.

Ghi chú · Cần cẩn thận khi sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...