Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thermometer

/θə'mɔmitə/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhiệt kế n

Định nghĩa · A device used to measure temperature.

“I used a thermometer to check if my child had a fever.”Tôi đã sử dụng một nhiệt kế để kiểm tra xem con tôi có sốt không.

“The doctor used a thermometer to check my fever.”Bác sĩ đã sử dụng nhiệt kế để kiểm tra sốt của tôi.

Đồng nghĩa temperature gauge
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề liên quan đến sức khỏe.

Ghi chú · Dùng trong y tế để đo nhiệt độ cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...