Excrete
/eks'kri:t/ B1 IELTS
Nghĩa
Bài tiết
v
Định nghĩa · To remove waste from the body.
“The body will excrete waste products through urine and sweat.”Cơ thể sẽ bài tiết các sản phẩm thải qua nước tiểu và mồ hôi.
“The body excretes toxins through sweat.”Cơ thể bài tiết độc tố qua mồ hôi.
Cụm hay dùng
excrete wasteexcrete toxins
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'ex-' và 'crete' có nghĩa là 'tạo ra'.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cơ thể trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và sinh lý.