Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Capture

/'kæptʃə/ B1 IELTS

Nghĩa

Chụp v

Định nghĩa · To take a picture or record something.

“I want to capture the beautiful moments from our vacation in photos.”Tôi muốn chụp lại những khoảnh khắc đẹp trong kỳ nghỉ của chúng ta bằng hình ảnh.

“He captured the sunset beautifully in his photo.”Anh ấy đã chụp lại hoàng hôn một cách tuyệt đẹp trong bức ảnh của mình.

Đồng nghĩa takerecord
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động ghi lại hình ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...