Kho từ › cambridge-listening › Capture

Capture

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Chụp
UK /'kæptʃə/ · US /'kæptʃə/
To take a picture or record something.
I want to capture the beautiful moments from our vacation in photos.
→ Tôi muốn chụp lại những khoảnh khắc đẹp trong kỳ nghỉ của chúng ta bằng hình ảnh.
He captured the sunset beautifully in his photo.→ Anh ấy đã chụp lại hoàng hôn một cách tuyệt đẹp trong bức ảnh của mình.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
takerecord
Collocations
capture an imagecapture attention
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.
Dùng để chỉ hành động ghi lại hình ảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...