Capture
Nghĩa
Định nghĩa · To take a picture or record something.
“I want to capture the beautiful moments from our vacation in photos.”Tôi muốn chụp lại những khoảnh khắc đẹp trong kỳ nghỉ của chúng ta bằng hình ảnh.
“He captured the sunset beautifully in his photo.”Anh ấy đã chụp lại hoàng hôn một cách tuyệt đẹp trong bức ảnh của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động ghi lại hình ảnh.