Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Drainage

/'dreinidʤ/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự thoát nước n

Định nghĩa · The system that removes excess water from an area.

“Good drainage is important to prevent flooding during heavy rain in the city.”Hệ thống thoát nước tốt rất quan trọng để ngăn ngừa ngập lụt trong những trận mưa lớn ở thành phố.

“The city improved its drainage to prevent flooding.”Thành phố đã cải thiện hệ thống thoát nước để ngăn ngừa lũ lụt.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về môi trường.

Ghi chú · Dùng để chỉ hệ thống thoát nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...