Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Germination

/,dʤə:mi'neiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự nảy mầm n

Định nghĩa · The process of a seed developing into a new plant.

“Germination of seeds usually happens when they are placed in warm and moist soil.”Sự nảy mầm của hạt thường xảy ra khi chúng được đặt trong đất ấm và ẩm.

“Germination requires water and warmth.”Sự nảy mầm cần nước và nhiệt độ ấm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp và sinh học.

Ghi chú · Liên quan đến sự phát triển của thực vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...