Diagram
Nghĩa
Định nghĩa · A visual representation of information or data.
“The teacher used a diagram to explain the process of photosynthesis clearly to the class.”Giáo viên đã sử dụng một sơ đồ để giải thích rõ ràng quá trình quang hợp cho lớp học.
“The diagram shows how the process works.”Sơ đồ cho thấy cách mà quá trình hoạt động.
Mẹo IELTS · Sử dụng để trình bày thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để minh họa thông tin một cách trực quan.