Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Diagram

/'daiəgræm/ B1 IELTS

Nghĩa

Sơ đồ n

Định nghĩa · A visual representation of information or data.

“The teacher used a diagram to explain the process of photosynthesis clearly to the class.”Giáo viên đã sử dụng một sơ đồ để giải thích rõ ràng quá trình quang hợp cho lớp học.

“The diagram shows how the process works.”Sơ đồ cho thấy cách mà quá trình hoạt động.

Đồng nghĩa chartillustration
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để trình bày thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để minh họa thông tin một cách trực quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...