Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reckon

/'rekən/ B1 IELTS

Nghĩa

Tính toán v

Định nghĩa · To calculate or estimate something.

“I reckon we will need at least two hours to finish the project on time.”Tôi tính toán rằng chúng ta sẽ cần ít nhất hai giờ để hoàn thành dự án đúng hạn.

“I reckon it will rain tomorrow.”Tôi tính toán rằng ngày mai sẽ mưa.

Đồng nghĩa calculateconsider
Cụm hay dùng reckon withreckon up

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các cuộc thảo luận hàng ngày.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...