Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Evolutionary

/,i:və'lu:ʃnəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Tiến hóa adj

Định nghĩa · Related to the process of evolution or development.

“The evolutionary changes in species can take thousands of years to become noticeable.”Các thay đổi tiến hóa ở các loài có thể mất hàng nghìn năm để trở nên rõ ràng.

“The evolutionary process takes millions of years.”Quá trình tiến hóa mất hàng triệu năm.

Đồng nghĩa developmentaladaptive
Cấu tạoTừ này kết hợp 'evolve' và '-tionary'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...