Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pigeon

/'pidʤin/ B1 IELTS

Nghĩa

Chim bồ câu n

Định nghĩa · A common bird with a small body and gray feathers.

“In the park, I often see a pigeon sitting on the bench, waiting for food.”Trong công viên, tôi thường thấy một con chim bồ câu ngồi trên ghế, chờ thức ăn.

“The pigeon cooed softly on the windowsill.”Chim bồ câu kêu nhẹ nhàng trên bậu cửa sổ.

Đồng nghĩa dovebird
Cấu tạoTừ 'pige' + 'on' chỉ loài chim.

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường thấy trong thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...